Nani ChineseNani Chinese
Lộ trình HSKHọc tậpThi thử HSKVề Nani
Bắt đầu học ngay
Nani ChineseNani Chinese

NANI Chinese Online: Hệ thống học tiếng Trung và luyện thi HSK 1–6 trực tuyến thuộc Học viện NANI Chinese tại Vinh, Nghệ An, kết hợp lớp Online HSK 1–3 và đào tạo trực tiếp theo phương pháp CRAFT độc quyền.

Cam kết đầu ra HSK 3.0

Chương Trình HSK

  • HSK 1 - 2: Nhập môn & Phát âm
  • HSK 3 - 4: Giao tiếp & Nền tảng
  • HSK 5 - 6: Học thuật & Chuyên sâu
  • Thi thử HSK

Phương Pháp & Nghiên Cứu

  • Phương pháp học (4 cách trình bày)
  • Về Nani
  • Luyện viết Hán tự
  • Ôn tập Flashcard SRS
  • Sổ tay Ngữ pháp
  • Thư viện Luyện nghe
  • Bảng theo dõi học viên

Học Viện & Pháp Lý

  • KĐTM đường Hồ Sỹ Dương, TP Vinh
  • 0383 226 490
  • 0373 046 322
    • Facebook
    • TikTok
  • Khai trương 08.08.2026 · Vinh, Nghệ An

© 2026 Nani Chinese (nanichinese.vn). Tất cả quyền được bảo lưu.

CreditsĐiều khoản học tậpChính sách bảo mậtKiểm định chất lượng
Trang chủ
HSK
Luyện tập
Học viên
Mục lục bài học1/5
  1. 1Từ mới
  2. 2Luyện viết
  3. 3Ngữ pháp
  4. 4Bài khóa
  5. 5Luyện tập

Học tiếng Trung › HSK 1 › Bài 01: Chào hỏi

HSK 1

Bài 01: Chào hỏi

13 từ vựng HSK 1 chuẩn 3.0.

Mục tiêu: Nắm vững 13 từ vựng và các điểm ngữ pháp trọng tâm của bài.

1/5Từ mới
1.Từ mới2.Luyện viết3.Ngữ pháp4.Bài khóa5.Luyện tập

Từ mới

你好(nǐhǎo)
HV: nhĩ hảo

xin chào

王老师(Wáng lǎoshī)
HV: Vương lão sư

cô Vương

大家(dàjiā)
đạiHV: đại gia

mọi người

好(hǎo)
tínhHV: hảo

tốt, khỏe

学生(xuéshēng)
danhHV: học sinh

học sinh, sinh viên

们(men)
hậu tốHV: môn

dùng sau đại từ nhân xưng hoặc danh từ chỉ số nhiều

老师(lǎoshī)
danhHV: lão sư

giáo viên, thầy giáo, cô giáo

您(nín)
đạiHV: nâm

ngài, ông, bà (đại từ có ý kính trọng)

你们(nǐmen)
đạiHV: nhĩ môn

các bạn, các anh, các chị... (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai số nhiều)

谢谢(xièxie)
độngHV: tạ tạ

cảm ơn

不客气(bù kèqi)
HV: bất khách khí

không cần khách khí, đừng khách sáo

同学(tóngxué)
danhHV: đồng học

bạn học, bạn cùng lớp

再见(zàijiàn)
độngHV: tái kiến

tạm biệt

Luyện viết chữ Hán

Chấm từng nét tự động theo bút thuận chuẩn hoặc viết tự do & Chấm Nét AI

Chọn chữ Hán trong bài để luyện viết (16 chữ)

你
Từ: 你好 (nǐhǎo)

Nghĩa: xin chào · Hán Việt: nhĩ hảo

Chấm nét tự động theo quy tắc bút thuận

Nét 1 / 0

Viết trực tiếp từng nét lên ô Mễ Tự Cách. Hệ thống tự động kiểm tra thứ tự nét, hướng kéo bút và gợi ý nếu bạn viết lệch quá 2 lần.

Tổng số nét: 0Số lần lệch nét: 0

Ngữ pháp

Trật tự từ cơ bản của câu trong tiếng Trung Quốc (汉语的基本语序)

Ghi nhớ nhanhTrật tự từ cơ bản trong tiếng Trung là SVO: Chủ ngữ (đại từ/danh từ chỉ người, sự vật) + Vị ngữ (động từ/tính từ) + Tân ngữ (đối tượng tiếp nhận hành động).

Chủ ngữ
+
Vị ngữ
+
Tân ngữ

Ví dụ trọng tâm

我是学生。

Wǒ shì xuéshēng.

→ Tôi là học sinh.

Chủ ngữ
我wǒ
tôi
+
Vị ngữ
是shì
là
+
Tân ngữ
学生xuéshēng
học sinh, sinh viên
✗ Sai我学生是。
✓ Đúng我是学生。
Chi tiết & Ví dụ mở rộng▾

Các mẫu câu áp dụng thực tế (3)

我们是同学

Wǒmen shì tóngxué

Chúng ta là bạn cùng lớp

你叫什么名字?

Nǐ jiào shénme míngzi?

Bạn tên là gì?

你不是老师

Nǐ bú shì lǎoshī

Bạn không phải giáo viên

Lưu ý lỗi thường gặp:

Không đảo tân ngữ lên trước động từ trong câu khẳng định thông thường.

Bài khóa

Video hoạt hình Bài khóa (Phụ đề song ngữ theo mốc thời gian)

Bấm vào bất kỳ mốc thời gian nào bên dưới để tua đến câu thoại tương ứng

杨同乐00:00
这是您儿子吗?
Zhè shì nín érzi ma?
Đây là con trai của ngài phải không?
Từ vựng mục tiêu
儿子érzi
con trai
00:00
这是您儿子吗?
Zhè shì nín érzi ma?
Đây là con trai của ngài phải không?
00:01
是的。我有两个孩子,一个儿子,一个女儿。
Shì de. Wǒ yǒu liǎng gè háizi, yí gè érzi, yí gè nǚ'ér.
Đúng vậy. Tôi có hai người con, một con trai, một con gái.
00:04
您儿子几岁?
Nín érzi jǐ suì?
Con trai ngài mấy tuổi?
00:06
他今年五岁。
Tā jīnnián wǔ suì.
Cháu năm nay năm tuổi.
00:07
您女儿多大?
Nín nǚ'ér duō dà?
Con gái ngài bao nhiêu tuổi?
00:08
她今年十二岁。
Tā jīnnián shí'èr suì.
Cháu năm nay mười hai tuổi.
Audio bài khóa
Đối thoại: Xin chào (Chào hỏi thầy cô và các bạn)6 lượt thoại
王老师

Tóngxuémen hǎo!

!

Chào các em học sinh!

学生

Wáng lǎoshī hǎo! Nín hǎo!

!!

Chúng em chào cô Vương ạ! Kính chào cô!

王老师

Dàjiā hǎo, xièxie nǐmen.

,。

Chào mọi người, cảm ơn các em.

学生

Lǎoshī, bú kèqi.

,。

Thưa cô, không có gì ạ.

王老师

Tóngxuémen, zàijiàn!

,!

Tạm biệt các em!

学生

Wáng lǎoshī, zàijiàn!

,!

Chào tạm biệt cô Vương ạ!

Luyện tập

Câu hỏi 1 trên 120%

“Tôi” trong tiếng Trung là từ nào?

Xong bài học? Đánh dấu hoàn thành để tiến độ được lưu vào hồ sơ.

Phần 1/5: Từ mới
Bài 02: Gia đình →