人
danhHV: nhân
người
Học tiếng Trung HSK 1 Bài 03
HSK 122 từ vựng HSK 1.
người
của (dùng sau định ngữ)
Trung Quốc
Pháp
Tiếng Trung Quốc
này, đây
ai
bạn gái, người yêu
nào
quốc gia, đất nước
cô ấy, chị ấy, bạn ấy...
Thái Lan
alo
chị gái
công việc
vẫn
bận, bận rộn
... phải không? (dùng cuối câu để hỏi)
đúng
quá, lắm
chúng tôi, chúng ta (Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất chỉ số nhiều)
nhớ
Chưa có bài khóa.
Chưa có câu hỏi luyện tập cho bài này.