Học tiếng Trung HSK 1 Bài 03

HSK 1

Bài 03

22 từ vựng HSK 1.

Từ mới

人(rén)
danhHV: nhân

người

的(de)
trợHV: đích

của (dùng sau định ngữ)

中国(Zhōngguó)
danhHV: Trung Quốc

Trung Quốc

法国(Fǎguó)
danhHV: Pháp quốc

Pháp

中文(Zhōngwén)
danhHV: Trung văn

Tiếng Trung Quốc

这(zhè)
đạiHV: giá

này, đây

谁(shéi/shuí)
đạiHV: thùy

ai

女朋友(nǚ péngyou)
danhHV: nữ bằng hữu

bạn gái, người yêu

哪(nǎ)
đạiHV: na

nào

国(guó)
danhHV: quốc

quốc gia, đất nước

她(tā)
đạiHV: tha

cô ấy, chị ấy, bạn ấy...

泰国(Tàiguó)
danhHV: Thái quốc

Thái Lan

喂(wèi)
thánHV: uy

alo

姐姐(jiějie)
danhHV: tỷ tỷ

chị gái

工作(gōngzuò)
danhHV: công tác

công việc

还(hái)
phóHV: hoàn

vẫn

忙(máng)
tínhHV: mang

bận, bận rộn

吗(ma)
trợHV: ma

... phải không? (dùng cuối câu để hỏi)

对(duì)
tínhHV: đối

đúng

太(tài)
phóHV: thái

quá, lắm

我们(wǒmen)
đạiHV: ngã môn

chúng tôi, chúng ta (Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất chỉ số nhiều)

想(xiǎng)
độngHV: tưởng

nhớ

Ngữ pháp

Bài khóa

Chưa có bài khóa.

Luyện tập

Chưa có câu hỏi luyện tập cho bài này.