Học tiếng Trung HSK 1 Bài 04

HSK 1

Bài 04

21 từ vựng HSK 1.

Từ mới

有(yǒu)
độngHV: hữu

có

多少(duōshao)
đạiHV: đa thiểu

bao nhiêu

个(gè)
lượng từHV: cá

dùng chung cho nhiều danh từ

哥哥(gēge)
danhHV: ca ca

anh trai

呢(ne)
trợHV: ni

thì sao (dùng ở cuối câu hỏi)

没有(méiyǒu)
độngHV: một hữu

không có

家(jiā)
danhHV: gia

gia đình, nhà

几(jǐ)
đạiHV: kỷ

mấy

口(kǒu)
lượng từHV: khẩu

chỉ người trong gia đình

爸爸(bàba)
danhHV: ba ba

bố, ba

妈妈(māma)
danhHV: ma ma

mẹ

妹妹(mèimei)
danhHV: muội muội

em gái

和(hé)
liênHV: hòa

và

儿子(érzi)
danhHV: nhi tử

con trai

孩子(háizi)
danhHV: hài tử

con, trẻ con, trẻ em

女儿(nǚ'ér)
danhHV: nữ nhi

con gái

岁(suì)
lượng từHV: tuế

tuổi

他(tā)
đạiHV: tha

anh ấy, cậu ấy, ông ấy...

今年(jīnnián)
danhHV: kim niên

năm nay

多(duō)
độngHV: đa

bao nhiêu

大(dà)
tínhHV: đại

lớn (chỉ tuổi tác)

Ngữ pháp

Bài khóa

Chưa có bài khóa.

Luyện tập

Chưa có câu hỏi luyện tập cho bài này.