Học tiếng Trung HSK 1 Bài 05

HSK 1

Bài 05

22 từ vựng HSK 1.

Từ mới

今天(jīntiān)
danhHV: kim thiên

hôm nay

号(hào)
danhHV: hiệu

ngày

月(yuè)
danhHV: nguyệt

tháng

日(rì)
danhHV: nhật

ngày

星期(xīngqī)
danhHV: tinh kỳ

thứ

星期日(xīngqīrì)
danhHV: tinh kỳ nhật

chủ nhật

星期天(xīngqītiān)
danhHV: tinh kỳ thiên

chủ nhật

休息(xiūxi)
độngHV: hưu tức

nghỉ ngơi

会(huì)
đtnnHV: hội

biết, có thể

做饭(zuò fàn)
độngHV: tố phạn

nấu cơm

做(zuò)
độngHV: tố

làm, nấu

面条(miàntiáo)
danhHV: diện điều

mì

饺子(jiǎozi)
danhHV: giảo tử

sủi cảo

一些(yīxiē)
lượngHV: nhất ta

một số, một vài

菜(cài)
danhHV: thái

món ăn, rau

下班(xiàbān)
độngHV: hạ ban

tan làm

新(xīn)
tínhHV: tân

mới

电脑(diànnǎo)
danhHV: điện não

máy tính

真(zhēn)
phóHV: chân

thật, thực sự

好看(hǎokàn)
tínhHV: hảo khán

đẹp, ưa nhìn

喜欢(xǐhuan)
độngHV: hỉ hoan

thích

它(tā)
đạiHV: tha

nó

Ngữ pháp

Bài khóa

Chưa có bài khóa.

Luyện tập

Chưa có câu hỏi luyện tập cho bài này.