手机
danhHV: thủ cơ
điện thoại di động
Học tiếng Trung HSK 1 Bài 06
HSK 123 từ vựng HSK 1.
điện thoại di động
điện thoại ( cố định)
số
ngày mai
đi
đâu, chỗ nào, nơi nào
muốn
siêu thị
mua
đồ, đồ đạc
một ít, một vài
sữa bò
ăn
bữa tối
bên đó, bên kia
bánh bao
vô cùng, rất, cực kỳ
ngon
cơm trắng
thế nào, như thế nào, bằng cách nào
ngồi
xe taxi
Nhà hàng Tây An
Chưa có bài khóa.
Chưa có câu hỏi luyện tập cho bài này.