Học tiếng Trung HSK 1 Bài 06

HSK 1

Bài 06

23 từ vựng HSK 1.

Từ mới

手机(shǒujī)
danhHV: thủ cơ

điện thoại di động

电话(diànhuà)
danhHV: điện thoại

điện thoại ( cố định)

号(hào)
danhHV: hiệu

số

明天(míngtiān)
danhHV: minh thiên

ngày mai

去(qù)
độngHV: khứ

đi

哪儿(nǎr)
đạiHV: na nhi

đâu, chỗ nào, nơi nào

想(xiǎng)
đtnnHV: tưởng

muốn

超市(chāoshì)
danhHV: siêu thị

siêu thị

买(mǎi)
độngHV: mãi

mua

东西(dōngxī)
danhHV: đông tây

đồ, đồ đạc

些(xiē)
lượngHV: ta

một ít, một vài

牛奶(niúnǎi)
danhHV: ngưu nãi

sữa bò

吃(chī)
độngHV: cật/ngật

ăn

晚饭(wǎnfàn)
danhHV: vãn phạn

bữa tối

那边(nà bian)
đạiHV: na biên

bên đó, bên kia

包子(bāozi)
danhHV: bao tử

bánh bao

非常(fēicháng)
phóHV: phi thường

vô cùng, rất, cực kỳ

好吃(hǎochī)
tínhHV: hiếu cật

ngon

米饭(mǐfàn)
danhHV: mễ

cơm trắng

怎么(zěnme)
đạiHV: chẩm ma

thế nào, như thế nào, bằng cách nào

坐(zuò)
độngHV: tọa

ngồi

出租车(chūzūchē)
danhHV: xuất tô xa

xe taxi

西安饭店(Xī'ān fàndiàn)
danhHV: Tây An phạn điếm

Nhà hàng Tây An

Ngữ pháp

Bài khóa

Chưa có bài khóa.

Luyện tập

Chưa có câu hỏi luyện tập cho bài này.