现在
danhHV: hiện tại
bây giờ, hiện tại
Học tiếng Trung HSK 1 Bài 07
HSK 127 từ vựng HSK 1.
bây giờ, hiện tại
giờ
buối sáng, sáng sớm
buổi sáng
phút
tiết học, giờ học
buổi chiều
gặp, gặp mặt
nhé
dùng ở cuối câu để đưa ra đề nghị, gợi ý, thương lượng hoặc yêu cầu
rạp chiếu phim, rạp chiếu bóng
xem, nhìn, đọc
phim, điện ảnh
việc, sự việc
lên lớp, đi học
-
đặt ở cuối câu, dùng để nhấn mạnh hoặc duy trì ngữ khí trong câu trần thuật và câu hỏi
một nửa, rưỡi
tan học
ở, tại
nhà
trong, bên trong
buổi tối
bệnh viện
đi làm, vào ca
cừa hàng, cửa tiệm
thức ăn, món ăn, rau
phút
sau, sau đó
Chưa có bài khóa.
Chưa có câu hỏi luyện tập cho bài này.