Học tiếng Trung HSK 1 Bài 08

HSK 1

Bài 08

24 từ vựng HSK 1.

Từ mới

房间(fángjiān)
danhHV: phòng gian

căn phòng

外(wài)
danhHV: ngoại

ngoài, bên ngoài

只(zhī)
lượngHV: chỉ

con (chim, chó, hổ...)

小(xiǎo)
tínhHV: tiểu

nhỏ, bé

猫(māo)
danhHV: miêu

mèo

没(méi)
phóHV: một

không, chưa

看见(kànjiàn)
độngHV: khán kiến

nhìn thấy, trông thấy

桌子(zhuōzi)
danhHV: trác tử

cái bàn

下(xià)
danhHV: hạ

dưới, bên dưới

漂亮(piàoliang)
tínhHV: phiếu lượng

đẹp, xinh đẹp

在(zài)
giớiHV: tại

ở, tại

学校(xuéxiào)
danhHV: học hiệu

trường học

书店(shūdiàn)
danhHV: thư điếm

hiệu sách, nhà sách

前(qián)
danhHV: tiền

phía trước

能(néng)
đtnnHV: năng

có thể

到(dào)
độngHV: đáo

đến

午饭(wǔfàn)
danhHV: ngọ phạn

bữa trưa

饭(fàn)
danhHV: phạn

cơm

大(dà)
tínhHV: đại

lớn, to

病人(bìngrén)
danhHV: bệnh nhân

bệnh nhân

多(duō)
tínhHV: đa

nhiều

医生(yīshēng)
danhHV: y sinh

bác sĩ

工作(gōngzuò)
độngHV: công tác

làm việc

胡医生(Hú yīshēng)
danhHV: Hồ y sinh

bác sĩ Hồ

Ngữ pháp

Bài khóa

Chưa có bài khóa.

Luyện tập

Chưa có câu hỏi luyện tập cho bài này.