房间
danhHV: phòng gian
căn phòng
Học tiếng Trung HSK 1 Bài 08
HSK 124 từ vựng HSK 1.
căn phòng
ngoài, bên ngoài
con (chim, chó, hổ...)
nhỏ, bé
mèo
không, chưa
nhìn thấy, trông thấy
cái bàn
dưới, bên dưới
đẹp, xinh đẹp
ở, tại
trường học
hiệu sách, nhà sách
phía trước
có thể
đến
bữa trưa
cơm
lớn, to
bệnh nhân
nhiều
bác sĩ
làm việc
bác sĩ Hồ
Chưa có bài khóa.
Chưa có câu hỏi luyện tập cho bài này.