Học tiếng Trung HSK 1 Bài 12

HSK 1

Bài 12

24 từ vựng HSK 1.

Từ mới

天气(tiānqì)
danhHV: thiên khí

thời tiết

这里(zhèlǐ)
danhHV: giá lý

ở đây, chỗ này

天(tiān)
danhHV: thiên

thời tiết, trời

下雨(xià yǔ)
HV: hạ vũ

mưa, mưa rơi

了(le)
trợHV: liễu

dùng cuối câu chỉ sự thay đổi tình hình hoặc trạng thái

雨(yǔ)
danhHV: vũ

mưa

有点儿(yǒudiǎnr)
phóHV: hữu điểm

hơi, hơi... một chút

觉得(juéde)
độngHV: giác đắc

cảm thấy

冷(lěng)
tínhHV: lãnh

lạnh

下(xià)
độngHV: hạ

(mưa, tuyết...) rơi

雪(xuě)
danhHV: tuyết

tuyết

来(lái)
độngHV: lai

đến

公司(gōngsī)
danhHV: công ty

công ty

生病(shēngbìng)
độngHV: sinh bệnh

ốm, bị ốm, bệnh, bị bệnh

看病(kànbìng)
độngHV: khán bệnh

khám bệnh

病(bìng)
động, danhHV: bệnh

ốm, bị ốm, bệnh, bị bệnh

一点儿(yìdiǎnr)
số lượngHV: nhất điểm

một chút, một ít

药(yào)
danhHV: dược

thuốc

天(tiān)
lượng từHV: thiên

ngày

回(huí)
độngHV: hồi

về, quay về

再(zài)
phóHV: tái

sau đó, mới (chỉ trình tự)

喝(hē)
độngHV: hát

uống

热(rè)
tínhHV: nhiệt

nóng, ấm

水(shuǐ)
danhHV: thủy

nước

Ngữ pháp

Bài khóa

Chưa có bài khóa.

Luyện tập

Chưa có câu hỏi luyện tập cho bài này.