天气
danhHV: thiên khí
thời tiết
Học tiếng Trung HSK 1 Bài 12
HSK 124 từ vựng HSK 1.
thời tiết
ở đây, chỗ này
thời tiết, trời
mưa, mưa rơi
dùng cuối câu chỉ sự thay đổi tình hình hoặc trạng thái
mưa
hơi, hơi... một chút
cảm thấy
lạnh
(mưa, tuyết...) rơi
tuyết
đến
công ty
ốm, bị ốm, bệnh, bị bệnh
khám bệnh
ốm, bị ốm, bệnh, bị bệnh
một chút, một ít
thuốc
ngày
về, quay về
sau đó, mới (chỉ trình tự)
uống
nóng, ấm
nước
Chưa có bài khóa.
Chưa có câu hỏi luyện tập cho bài này.