Học tiếng Trung HSK 1 Bài 13

HSK 1

Bài 13

20 từ vựng HSK 1.

Từ mới

可以(kěyǐ)
động từ nnHV: khả dĩ

có thể, được

再(zài)
phóHV: tái

lại, thêm lần nữa

问题(wèntí)
danhHV: vấn đề

câu hỏi, vấn đề

卖(mài)
độngHV: mại

bán

打电话(dǎ diànhuà)
HV: đả điện thoại

gọi điện thoại

一下(yíxià)
số lượngHV: nhất hạ

một chút, thử (dùng sau động từ, biểu thị hành động xảy ra nhanh hoặc thử làm)

服务员(fúwùyuán)
danhHV: phục vụ viên

nhân viên phục vụ, người phục vụ

女士(nǚshì)
danhHV: nữ sĩ

bà, cô, quý bà, quý cô

请(qǐng)
độngHV: thỉnh

mời, xin, hãy

坐(zuò)
độngHV: tọa

ngồi

给(gěi)
độngHV: cấp

đưa cho, cho

杯(bēi)
danhHV: bôi

ly, cốc, tách

要(yào)
độngHV: yếu

cần, muốn

早饭(zǎofàn)
danhHV: tảo phạn

bữa sáng

这个(zhège)
đạiHV: giá cá

cái này

面包(miànbāo)
danhHV: diện bao

bánh mì

鸡蛋(jīdàn)
danhHV: kê đản

trứng gà

先生(xiānsheng)
danhHV: tiên sinh

anh, ông, ngài, quý ông

一半(yíbàn)
số lượngHV: nhất bán

một nửa

茶(chá)
danhHV: trà

trà, chè

Ngữ pháp

Bài khóa

Chưa có bài khóa.

Luyện tập

Chưa có câu hỏi luyện tập cho bài này.