Học tiếng Trung HSK 1 Bài 14

HSK 1

Bài 14

28 từ vựng HSK 1.

Từ mới

上(shàng)
độngHV: thượng

lên (xe, tàu...)

火车(huǒchē)
danhHV: hỏa xa

tàu, tàu hoả, xe lửa

中午(zhōngwǔ)
danhHV: trung ngọ

buổi trưa

开(kāi)
độngHV: khai

lái, chạy, khởi hành (phương tiện giao thông)

有些(yǒuxiē)
đạiHV: hữu ta

có một số, có một vài

有的(yǒude)
đạiHV: hữu đích

có người, có cái

了(le)
trợHV: liễu

dùng sau động từ chỉ sự hoàn thành của động tác

写(xiě)
độngHV: tả

viết

都(dōu)
phóHV: đô

đều

听见(tīngjiàn)
độngHV: thính kiến

nghe thấy

不要(búyào)
phóHV: bất yếu

đừng, không được

说话(shuōhuà)
độngHV: thuyết thoại

nói chuyện

听(tīng)
độngHV: thính

nghe

哪些(nǎxiē)
đạiHV: na ta

những... nào

字(zì)
danhHV: tự

chữ

汉语(Hànyǔ)
danhHV: Hán Ngữ

tiếng Trung Quốc, tiếng Hán

汉字(Hànzì)
danhHV: Hán tự

chữ Hán

明年(míngnián)
danhHV: minh niên

sang năm, năm tới

上(shàng)
độngHV: thượng

lên, bắt đầu (làm gì đó vào thời gian cố định)

中学(zhōngxué)
danhHV: trung học

trường trung học, trung học

小学(xiǎoxué)
danhHV: tiểu học

trường tiểu học, tiểu học

中学生(zhōngxuéshēng)
danhHV: trung học sinh

học sinh trung học, học sinh cấp hai

小学生(xiǎoxuéshēng)
danhHV: tiểu học sinh

học sinh tiểu học, học sinh cấp một

上学(shàngxué)
độngHV: thượng học

đi học, bắt đầu đi học

他们(tāmen)
đạiHV: tha môn

họ, chúng, bọn họ, các anh ấy, các em ấy...

她们(tāmen)
đạiHV: tha môn

họ, chúng, bọn họ, các chị ấy, các em ấy...

它们(tāmen)
đạiHV: tha môn

chúng (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số nhiều, chỉ vật)

晚(wǎn)
tínhHV: vãn

muộn, trễ

Ngữ pháp

Bài khóa

Chưa có bài khóa.

Luyện tập

Chưa có câu hỏi luyện tập cho bài này.