上
độngHV: thượng
lên (xe, tàu...)
Học tiếng Trung HSK 1 Bài 14
HSK 128 từ vựng HSK 1.
lên (xe, tàu...)
tàu, tàu hoả, xe lửa
buổi trưa
lái, chạy, khởi hành (phương tiện giao thông)
có một số, có một vài
có người, có cái
dùng sau động từ chỉ sự hoàn thành của động tác
viết
đều
nghe thấy
đừng, không được
nói chuyện
nghe
những... nào
chữ
tiếng Trung Quốc, tiếng Hán
chữ Hán
sang năm, năm tới
lên, bắt đầu (làm gì đó vào thời gian cố định)
trường trung học, trung học
trường tiểu học, tiểu học
học sinh trung học, học sinh cấp hai
học sinh tiểu học, học sinh cấp một
đi học, bắt đầu đi học
họ, chúng, bọn họ, các anh ấy, các em ấy...
họ, chúng, bọn họ, các chị ấy, các em ấy...
chúng (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số nhiều, chỉ vật)
muộn, trễ
Chưa có bài khóa.
Chưa có câu hỏi luyện tập cho bài này.