爱
độngHV: ái
thích, yêu thích
Học tiếng Trung HSK 1 Bài 15
HSK 118 từ vựng HSK 1.
thích, yêu thích
cái nào, nào
năm ngoái
bạn trai, người yêu
vài, mấy
năm
vui, thích, thú vị
máy bay
cần, mất (thời gian)
tiếng đồng hồ, giờ
người nhà
thời gian
sân bay
đón, tiếp đón
ở
sớm
vậy thì, thế thì
sân bay Đại Hưng
Chưa có bài khóa.
Chưa có câu hỏi luyện tập cho bài này.