Học tiếng Trung HSK 1 Bài 15

HSK 1

Bài 15

18 từ vựng HSK 1.

Từ mới

爱(ài)
độngHV: ái

thích, yêu thích

哪个(nǎge)
đạiHV: na cá

cái nào, nào

去年(qùnián)
danhHV: khứ niên

năm ngoái

男朋友(nánpéngyou)
danhHV: nam bằng hữu

bạn trai, người yêu

几(jǐ)
số lượngHV: kỷ

vài, mấy

年(nián)
danhHV: niên

năm

好玩儿(hǎowánr)
tínhHV: hảo ngoạn nhi

vui, thích, thú vị

飞机(fēijī)
danhHV: phi cơ

máy bay

要(yào)
độngHV: yếu

cần, mất (thời gian)

小时(xiǎoshí)
danhHV: tiểu thời

tiếng đồng hồ, giờ

家人(jiārén)
danhHV: gia nhân

người nhà

时间(shíjiān)
danhHV: thời gian

thời gian

机场(jīchǎng)
danhHV: cơ trường

sân bay

接(jiē)
độngHV: tiếp

đón, tiếp đón

住(zhù)
độngHV: trú

ở

早(zǎo)
tínhHV: tảo

sớm

那(nà)
liênHV: na

vậy thì, thế thì

大兴机场(Dàxīng jīchǎng)
danhHV: Đại Hưng cơ trường

sân bay Đại Hưng

Ngữ pháp

Bài khóa

Chưa có bài khóa.

Luyện tập

Chưa có câu hỏi luyện tập cho bài này.